✅ Tình Trạng: Còn Hàng. ✅ Chất lượng: Mới 100%, chưa sử dụng
✅Dòng xả tối đa: 15-160kA
✅ Cực: 1P/1P+N/2P/3P/3P+N/4P
✅ Phân loại thử nghiệm: I, II, III
✅ Hóa đơn VAT 10%. ✅ Xuất xứ: Tengen
✅ Giảm thêm chiết khấu cao khi mua số lượng lớn.
(89)
Lượt xem: 64762
✅ Tình Trạng: Còn Hàng. ✅ Chất lượng: Mới 100%, chưa sử dụng
✅Dòng xả tối đa: 15-160kA
✅ Cực: 1P/1P+N/2P/3P/3P+N/4P
✅ Phân loại thử nghiệm: I, II, III
✅ Hóa đơn VAT 10%. ✅ Xuất xứ: Tengen
✅ Giảm thêm chiết khấu cao khi mua số lượng lớn.
Thiết bị chống sét lan truyền dòng TGDY55 được sử dụng trong hệ thống cung cấp điện AC50/60Hz, 380V trở xuống TTITTN-Sand TN-C-S (hoặc hệ thống truyền thông) để bảo vệ chống sét lan truyền gián tiếp và sét trực tiếp hoặc quá áp và quá dòng thoáng qua khác, đảm bảo an toàn và hiệu quả về điện.
Thiết bị chống sét lan truyền (sau đây gọi là SPD) có nhiều chế độ bảo vệ như bảo vệ kết hợp pha-pha-đất, pha-trung tính và trung tính-đất, cho phép bảo vệ an toàn, toàn diện và hiệu quả cho thiết bị phía sau của hệ thống phân phối điện áp thấp và các thiết bị khác.
Tiêu chuẩn khả dụng: IEC 61643.1
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LỘC AN PHÁT
Địa chỉ: Nhà số 2, Đường số 1A, Khu phố 4, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM
Chi nhánh miền Nam: Số 42/8 Hiệp bình, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
Chi nhánh miền Bắc: Số 50, Ngõ 40, Phường Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0979.730.573 - 0939.595.295 ( Mr. Lập)
Email: lelap@locanphat.com.vn
Website: www.locanphat.com.vn - http://www.tengenvietnam.vn/
| Các thông số cơ bản | |||||||||
| Mô hình sản phẩm | TGDY55II-160 | TGDY55II-120 | TGDY55II-100 | TGDY55II-80 | TGDY55II-65 | TGDY55II-40 | TGDY55II-20 | TGDY55I-25 | TGDY55I-15 |
| Số lượng cực | 1P/2P/3P/4P | 1P/1P+N/2P/3P/3P+N/4P | 1P/2P/3P/4P | ||||||
| Tần số định mức (Hz) | 50/60 | ||||||||
| Điện áp hoạt động lưới điện In(V) | 220/380 | ||||||||
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa Uc(V) | 385 | ||||||||
| Mức bảo vệ điện áp Lên (kV) | ≤3.0 | ≤2.5 | ≤2.5 | ≤2.5 | ≤2.0 | ≤1.8 | ≤1.5 | ≤2.3 | ≤2.0 |
| Dòng xả tối đa In(kA) | 160 | 120 | 100 | 80 | 65 | 40 | 20 | Iimp25 | Iimp15 |
| Dòng điện xả bình thường In (kA) | 80 | 60 | 50 | 40 | 30 | 20 | 10 | 30 | 20 |
| Mức độ thử nghiệm (dạng sóng thử nghiệm hiệu suất sản phẩm) | Class C/T2/II test (8/20us) | Class B/T1/I test(10/350us) | |||||||
Sản phẩm bán chạy
Chào mừng bạn đến với website của chúng tôi